{
	"language": "vietnamese",
	"VRMonitor_Nav_Overview": "Tổng quan",
	"VRMonitor_Nav_Settings": "Thiết lập VR",
	"VRMonitor_Nav_Help": "Trợ giúp",
	"VRMonitor_Nav_Developer": "Nhà phát triển",
	"Settings_ControllerSettings": "Thiết lập tay cầm",
	"Settings_Controller_ShowBindingCallouts": "Hiện gán phím tay cầm",
	"Settings_Controller_ShowBindingCalloutsInVR": "Hiện gán phím tay cầm trong VR",
	"Settings_Controller_AdvancedControllerSettings": "Quản lý gán phím tay cầm",
	"Settings_Controller_ControllerBindingPrompt": "Gán phím tay cầm",
	"Settings_Controller_DefaultBinding": "Mặc định",
	"Settings_Controller_CustomBinding": "Tùy biến",
	"Settings_Controller_PairControllers": "Bắt cặp tay cầm",
	"Settings_ThumbstickDeadzone_Text": "Vùng chết thumbstick",
	"Settings_ThumbstickDeadzone_Desc": "Điều chỉnh vùng chết cho tất cả thumbstick.",
	"Settings_DominantHand": "Tay thuận",
	"Settings_DominantHand_Left": "Trái",
	"Settings_DominantHand_Right": "Phải",
	"Settings_Controller_ControllerPairingSection": "Đang bắt cặp tay cầm",
	"Settings_Controller_Pair": "Bắt cặp",
	"Settings_Controller_Pairing": "Đang bắt cặp...",
	"Settings_Controller_ResetTracking": "Đặt lại dữ liệu theo dõi tay cầm",
	"Settings_Loading_CurrentBinding": "Đang tải gán phím hiện tại...",
	"Settings_NeedSteamTo_ViewAndEditBindings": "Khởi động Steam để xem và sửa gán phím.",
	"VRMonitor_Overview_SystemStatus_Title": "Trạng thái hệ thống",
	"VRMonitor_Overview_DeviceStatus_Title": "Trạng thái thiết bị",
	"VRMonitor_Overview_Notifications_Title": "Thông báo",
	"VRMonitor_Overview_QuickLinks_Title": "Liên kết nhanh",
	"VRMonitor_Overview_QuickLinks_Knock": "Cốc cốc",
	"VRMonitor_Overview_QuickLinks_Knock_Desc": "Gây sự chú ý tới người dùng mũ chụp",
	"VRMonitor_Overview_QuickLinks_RoomSetup": "Cài đặt phòng",
	"VRMonitor_Overview_QuickLinks_RoomSetup_Desc": "Thiết lập tường bao Chaperone",
	"VRMonitor_Overview_QuickLinks_Tutorial": "Hướng dẫn SteamVR",
	"VRMonitor_Overview_QuickLinks_Tutorial_Desc": "Học cách dùng mũ chụp VR của bạn",
	"SystemStatus_FrameRate_Good": "Tốc độ khung hình tốt",
	"SystemStatus_FrameRate_MissedFrames": "Thiếu hụt khung hình",
	"SystemStatus_FrameRate_now": "bây giờ",
	"SystemStatus_FrameRate_7sec": "7 giây",
	"SystemStatus_FrameRate_15sec": "15 giây",
	"VRDevFiles_PathHandles": "Đường dẫn handle",
	"VRDevFiles_JSON": "JSON",
	"VRDevFiles_Logging": "Nhật ký",
	"VRDevFiles_Configuration": "Cấu hình",
	"VRDevFiles_USBDevices": "Thiết bị USB",
	"VRDevConsole_ShowLogName": "Hiện tên nhật ký",
	"VRDevConsole_Showtimestamp": "Hiện mốc thời gian",
	"VRMonitor_DevNav_Console": "Console",
	"VRMonitor_DevNav_RoomOverview": "Tổng quan phòng",
	"VRMonitor_DevNav_Files": "Tập tin",
	"Settings_SelectAnOption": "Lấy một tùy chọn...",
	"Settings_BluetoothSettings": "Thiết lập Bluetooth",
	"Settings_BaseStationSettings": "Thiết lập trạm theo dõi",
	"Settings_Audio_Playback_Automatic_Label": "Thiết bị phát âm thanh",
	"Settings_Audio_Recording_Automatic_Label": "Thiết bị nhận âm thanh",
	"Settings_Audio_Headset": "Mũ chụp",
	"Settings_Audio_Manual": "Thủ công",
	"Settings_Audio_Mirroring_Label": "Lặp lại âm thanh",
	"Settings_Audio_Mirroring_Independent_Volume_Label": "Điều khiển âm lượng âm thanh lặp riêng biệt (beta)",
	"Settings_Audio_Default": "Mặc định cho hệ thống",
	"Settings_Audio_Current_Setting_Unknown": "(Thiết bị được chọn hiện tại không có)",
	"Settings_Audio_HDMIGain": "Giảm khuếch đại trên VIVE HDMI Audio",
	"Settings_Audio_SpeakerJackOutput": "Phát âm cả loa / jack âm thanh 3.5mm",
	"Settings_Audio_SpeakerJackOutput_Title": "Cho phép âm thanh từ cả 2 tín hiệu ra với bộ loa cách tai và jack âm thanh 3.5mm",
	"Settings_Audio_Single": "Đơn",
	"Settings_Audio_Dual": "Đôi",
	"Settings_Audio_MicMonitor": "Theo dõi mic (sidetone)",
	"Settings_Audio_Active": "Hoạt động",
	"Settings_Audio_Muted": "Tắt tiếng",
	"Settings_SectionTitle_Advanced": "Nâng cao",
	"Settings_SectionTitle_Developer": "Nhà phát triển",
	"Settings_SectionTitle_Dashboard": "Trang tổng quan",
	"Settings_SectionTitle_General": "Tổng quát",
	"Settings_SectionTitle_Applications": "Ứng dụng",
	"Settings_SectionTitle_Audio": "Âm thanh",
	"Settings_SectionTitle_Video": "Video",
	"Settings_SectionTitle_Camera": "Camera",
	"Settings_SectionTitle_EyeTracking": "Theo dõi mắt",
	"Settings_SectionTitle_Bluetooth": "Bluetooth",
	"Settings_SectionTitle_Power": "Điện năng",
	"Settings_SectionTitle_StartupShutdown": "Khởi động / Tắt",
	"Settings_SectionTitle_Home": "Trang chủ",
	"Settings_SectionTitle_PlayArea": "Khu vực chơi",
	"Settings_SectionTitle_BaseStation": "Trạm theo dõi",
	"Settings_SectionTitle_Controller": "Bộ tay cầm",
	"Settings_SectionTitle_System": "Hệ thống",
	"Settings_SectionTitle_Internet": "Internet",
	"Settings_SectionTitle_OpenXR": "OpenXR",
	"Advanced_AllowSavingOfTimingInfo": "Cho phép lưu thông tin thời gian",
	"Advanced_AutoSaveTimingInfoOnExit": "Tự động lưu thông tin thời gian khi thoát",
	"Advanced_GPUProfiling": "Định hình GPU",
	"Advanced_DirectDisplayMode": "Chế độ hiển thị trực tiếp",
	"Advanced_EnableDirectDisplayMode": "Bật chế độ trực tiếp",
	"Advanced_DisableDirectDisplayMode": "Tắt chế độ trực tiếp",
	"Advanced_DisableDirectModeWarning": "Tắt chế độ trực tiếp sẽ mở rộng màn hình hiển thị của mũ chụp lên trên desktop của hệ điều hành. Làm thế sẽ thêm độ trễ cho trải nghiệm VR, và không khuyến nghị cho người dùng thông thường.",
	"Settings_EnableWebHelperDebugger": "Bật debugger cho web helper",
	"Advanced_RoomAndTracking": "Phòng và theo dõi",
	"Advanced_QuickCalibrate": "Căn chỉnh nhanh",
	"Advanced_QuickCalibrate_Explanation": "Nhanh chóng đặt lại cài đặt phòng. Khu vực giới hạn mới sẽ lấy tâm như sau: Mũ chụp của bạn đặt trên sàn, ngay giữa không gian của bạn.",
	"Advanced_SmallSpace": "Không gian nhỏ",
	"Advanced_MediumSpace": "Không gian vừa",
	"Advanced_LargeSpace": "Không gian lớn",
	"Advanced_GiganticSpace": "Không gian khổng lồ",
	"Advanced_StandingSpace": "Không gian đứng",
	"Advanced_RecordTrackingData": "Ghi lại dữ liệu theo dõi",
	"Advanced_TrackingRecordingStart": "Bắt đầu",
	"Advanced_TrackingRecordingStop": "Dừng",
	"Advanced_TrackingRecording_AllowCameraRecording": "Cho phép ghi lại camera",
	"Advanced_TrackingRecording_AllowScreenRecording": "Cho phép ghi lại màn hình",
	"Advanced_TrackingRecording_AllowAudioRecording": "Cho phép ghi lại âm thanh",
	"Advanced_ShowDebugCameraViews": "Hiện chế độ xem camera debug",
	"Advanced_ArcadeMode": "Chế độ Arcade",
	"Advanced_FrameTiming": "Thời điểm khung hình",
	"Settings_EnableWebHelperDebuggerDesc": "Bật máy chủ debugging để gắn với công cụ phát triển và gỡ lỗi của Chromium tới các trang được đính trên Chromium. Nó luôn được kích hoạt trên các bản dựng Perforce.",
	"Advanced_PerfGraphInHMD": "Hiện đồ thị hiệu năng GPU trong mũ chụp",
	"Advanced_SaveFrameDataNow": "Lưu dữ liệu khung hình",
	"Explanation_DisableEnhancedPowerManagement": "Tắt Windows Enhanced Power Management cho thiết bị USB SteamVR nếu bạn gặp một hiện tượng mất khả năng theo dõi không giải thích được hoặc không thể bắt cặp bộ điều khiển không dây. ",
	"Explanation_QuickCalibrate": "Nhanh chóng đặt lại cài đặt phòng bạn có. Với trải nghiệm VR đứng và tỷ lệ phòng, khu vực giới hạn sẽ lấy tâm như sau: Mũ chụp của bạn đặt trên sàn, ngay giữa không gian của bạn.",
	"Explanation_RebootVive": "Khởi động lại mũ chụp của tôi - tác động này có thể sửa vấn đề USB liên quan đến mũ chụp.",
	"Explanation_RemoveAllSteamVRUSBDevices": "Để cài lại driver, vui lòng gỡ bỏ mọi thiết bị USB liên quan đến SteamVR khỏi máy này.",
	"Explanation_ResetDismissableWarnings": "Các cảnh báo tạm được đặt lại và sẽ hiện lần nữa nếu cần.",
	"MenuAction_DisableEnhancedPowerManagement": "Tắt quản lý điện năng",
	"MenuAction_QuickCalibrate": "Hiệu chỉnh nhanh",
	"MenuAction_RebootVive": "Khởi động lại mũ chụp",
	"MenuAction_RecordTrackingData": "Lưu dữ liệu theo dõi",
	"MenuAction_RemoveAllSteamVRUSBDevices": "Xóa mọi thiết bị USB SteamVR",
	"MenuAction_ResetDismissableWarnings": "Đặt lại cảnh báo",
	"MenuAction_Reset": "Đặt lại",
	"MenuAction_ConfigDirectory": "Thư mục thiết lập",
	"MenuAction_LogDirectory": "Thư mục nhật ký",
	"MenuAction_Update": "Cập nhật",
	"Settings_Developer_TrackingDataHeader": "Ghi lại dữ liệu theo dõi",
	"Settings_Developer_TrackingDataSavedSuccessfully": "Lưu thành công dữ liệu theo dõi vào đường dẫn:",
	"Settings_Advanced_AllowSupersampleFiltering": "Tính năng lọc Supersample nâng cao",
	"Settings_Video_HDCP14LegacyCompatibility": "Tương thích với HDCP 1.4 cũ",
	"Settings_Advanced_Paths_Header": "Đường dẫn",
	"Settings_Advanced_Reset_Header": "Đặt lại",
	"Settings_Advanced_Legacy_Header": "Thiết lập kiểu cũ",
	"Settings_Advanced_Status_Header": "Kiểm tra trạng thái",
	"Settings_ShowSettingsInDashboard": "Hiển thẻ thiết lập",
	"Settings_ShowPowerMenu": "Hiện tùy chọn điện năng",
	"Settings_AllowAppQuitting": "Cho phép thoát ứng dụng từ trang tổng quan",
	"Settings_ShowDesktopViews": "Hiện thẻ desktop",
	"Settings_CheckForSteam": "Kiểm tra Steam",
	"Settings_RefreshStatusNow": "Làm mới trạng thái ngay",
	"Settings_DebugInputBindings": "Bật tùy chọn debug trong giao diện gán phím tương tác",
	"Advanced_GlobalActionSetPriority": "Cho phép tương tác chung từ lớp phủ (Thử nghiệm)",
	"Settings_FadeToGrid": "Ẩn về lưới khi ứng dụng treo",
	"Settings_EnableDashboard": "Trang tổng quan VR trên nút System",
	"Settings_EnableDashboardDesc": "Cho phép Trang tổng quan VR xuất hiện khi ấn nút System.",
	"Settings_AutoShowGameTheater": "Chiếu ứng dụng không phải VR lên màn chiếu rạp khi khởi động",
	"Settings_AutoShowGameTheaterDesc": "Khi khởi động các ứng dụng không phải VR từ Steam, tự động chiếu ứng dụng đó lên màn chiếu rạp.",
	"Settings_InputCaptureEnabled": "Cho phép tương tác lớp phủ trang tổng quan chưa tách rời",
	"Settings_InputCaptureEnabledDesc": "Nhấp vào lớp phủ nổi hoặc lớp phủ gán vào tay cầm khi đóng trang tổng quan sẽ kích hoạt chuột laze.",
	"Settings_HomeAppCheck": "SteamVR Home",
	"Settings_HomeAppDesc": "Tận hưởng môi trường ảo, tính năng xã hội, và nhiều thứ khác.",
	"Settings_LargeSpace": "Không gian lớn",
	"Settings_LockedModeCheck": "Chế độ khóa",
	"Settings_LockedModeDesc": "Cho phép dựng khung hình tới mũ chụp khi máy tính đang khóa.",
	"Settings_PauseOnStandby": "Ngừng VR khi mũ chụp ở trạng thái nhàn rỗi (idle)",
	"Settings_PauseOnLocked": "Tạm dừng VR khi máy tính bị khóa",
	"Settings_IpdHUD": "HUD IPD",
	"Settings_IpdHUDDesc": "Hiện giao diện IPD (khoảng cánh giữa hai mắt) khi giá trị IPD thay đổi.",
	"Settings_OverlayRenderQuality": "Chất lượng dựng lớp phủ",
	"Settings_Auto_Parenthesized": "Tự động (%1$s)",
	"Settings_Auto": "Tự động",
	"Settings_High": "Cao",
	"Settings_Medium": "Trung bình",
	"Settings_Low": "Thấp",
	"Settings_Animations": "Chuyển động",
	"Settings_DisplayPortTrainingMode": "Chế độ DisplayPort Training",
	"Settings_DisplayPortTrainingMode_Automatic": "Tự động",
	"Settings_DisplayPortTrainingMode_CompatibilityModeA": "Chế độ tương thích A",
	"Settings_DisplayPortTrainingMode_CompatibilityModeB": "Chế độ tương thích B",
	"Settings_GpuBusMonitoring": "Theo dõi Bus GPU",
	"Settings_TheaterCurvature": "Độ cong màn chiếu rạp",
	"Settings_TheaterCurvature_Curved": "Cong",
	"Settings_TheaterCurvature_Flat": "Phẳng",
	"Settings_TheaterScreenSize": "Kích thước màn chiếu rạp",
	"Settings_TheaterScreenSize_Large": "Lớn",
	"Settings_TheaterScreenSize_Medium": "Trung bình",
	"Settings_TheaterScreenSize_Small": "Nhỏ",
	"Settings_TheaterScreenAlignment": "Căn vị trí màn chiếu rạp",
	"Settings_TheaterScreenAlignment_PlayArea": "Khu vực chơi",
	"Settings_TheaterScreenAlignment_Dashboard": "Trang tổng quan",
	"Settings_MediumSpace": "Không gian vừa",
	"Settings_NightModeCheck": "Chế độ ban đêm",
	"Settings_NightModeDesc": "Giảm độ sáng mũ chụp đến 5 giờ sáng (hoặc đến khi khởi động lại SteamVR).",
	"Settings_ShowPlaylistMenu": "Hiển thị trình đơn danh sách phát",
	"Settings_SmallSpace": "Không gian nhỏ",
	"Settings_StatusWindowAlwaysOnTop_Text": "SteamVR luôn nằm trên đầu",
	"Settings_StatusWindowMinimizeToTray_Text": "Khi thu nhỏ, cửa sổ trạng thái SteamVR sẽ được thu về thanh hệ thống",
	"Settings_SuppressWarnings_Text": "Hạn chế các cảnh báo và thông báo khi cửa sổ SteamVR Status đang được thu nhỏ",
	"Settings_StatusCheckInterval": "Giãn cách kiểm tra trạng thái",
	"StatusCheckInterval_Never": "Không bao giờ",
	"StatusCheckInterval_Normal": "Thường (1 giây)",
	"StatusCheckInterval_Often": "Thường xuyên (100 mili giây)",
	"StatusCheckInterval_Seldom": "Thi thoảng (5 giây)",
	"Settings_KnockKnock_Button": "Cốc cốc",
	"Settings_KnockKnock_Desc": "Tính năng này cho phép người ở ngoài môi trường VR gây chú ý tới người đang đội mũ chụp",
	"Settings_CreateSystemReport_Button": "Tạo báo cáo hệ thống",
	"Settings_ViewLogs_Button": "Xem nhật ký",
	"Settings_Video_RefreshRate_Header": "Tốc độ cập nhật khung hình",
	"Settings_Video_RefreshRate_HzSuffix": " Hz",
	"Settings_Video_RefreshRate_Label_Hz": "Tốc độ cập nhật khung hình (Hz)",
	"Settings_Video_RefreshRate_NotFound": "Mũ chụp của bạn có hỗ trợ thêm các tốc độ cập nhật khung hình khác, nhưng không được nhận bởi driver card màn hình. Vui lòng kiểm tra lại firmware mũ chụp của bạn và driver card màn hình đã cập nhật phiên bản mới nhất.",
	"Settings_Video_RefreshRate_NotAvailableExtended": "Mũ chụp của bạn có hỗ trợ thêm các tốc độ cập nhật khung hình khác, nhưng SteamVR không thể quản lý tốc độ khung hình khi mũ chụp ở chế độ mở rộng.",
	"Settings_Video_RefreshRate_EnableDirectModeAction": "Bật chế độ trực tiếp",
	"Settings_Video_RefreshRate_OneSupported": "Hệ thống của bạn chỉ hỗ trợ một tốc độ làm mới khung hình.",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecoveryTip": "Một driver bên thứ ba đã giới hạn độ phân giải tối đa của bạn trên tất cả mũ chụp.",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecoveryText": "Giới hạn về %1$s",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecovery": "Gỡ bỏ giới hạn",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecoveryStatement": "Một driver bên thứ ba đã giới hạn độ phân giải tối đa của bạn trên tất cả mũ chụp về %1$s.",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecoveryExplanation": "Khi gỡ bỏ giới hạn này, bạn sẽ có thể dùng thanh trượt để chọn độ phân giải cao hơn. Chúng tôi khuyến nghị quay về độ phân giải dựng hình mặc định khi gỡ giới hạn này để tránh thay đổi không mong muốn về hiệu suất.",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecoveryActionAuto": "Gỡ bỏ giới hạn và đặt lại độ phân giải",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecoveryActionAutoTip": "Gỡ bỏ giới hạn và đặt lại độ phân giải về giá trị an toàn.",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecoveryActionRemove": "Gỡ bỏ giới hạn",
	"Settings_Video_MaxRecommendedResolutionRecoveryActionRemoveTip": "Chỉ gỡ bỏ giới hạn, không thay đổi thiết lập khác.",
	"Settings_Video_AppResFooter": "Thiết lập hiện tại dựng khung hình cho mỗi mắt ở mức %1$s",
	"Settings_Advanced_MotionSmoothing_Header": "Làm mượt chuyển động",
	"Settings_Advanced_MotionSmoothing_Description": "Tổng hợp khung hình mới để duy trì trải nghiệm tốt khi ứng dụng đang chạy không thể bắt kịp.",
	"Settings_Advanced_MotionSmoothing_Disabled": "Làm mượt chuyển động không được hỗ trợ trên GPU / phiên bản driver này (yêu cầu có hỗ trợ đệm thêm phi đồng bộ).",
	"Settings_Advanced_MotionSmoothing_Disabled_Win7": "Làm mượt chuyển động không được hỗ trợ trong các phiên bản Windows cũ.",
	"Settings_Advanced_FoveatedSharpening_Header": "Sắc nét góc nhìn hố thị giác",
	"Settings_Advanced_FoveatedSharpening_Description": "Sắc nét vùng của ứng dụng đang chạy theo nơi bạn đang nhìn vào.",
	"Settings_Advanced_Supersampling_Auto": "Tự động",
	"Settings_Advanced_Supersampling_Custom": "Tùy biến",
	"Settings_Advanced_Supersampling_Header": "Độ phân giải dựng hình",
	"Settings_Advanced_Supersampling_Warning": "Thiết lập dưới đây ghi đè thiết lập tự động hóa và ảnh hưởng tới mọi ứng dụng. Để thay đổi độ phân giải cho một ứng dụng cụ thể, hãy đến mục thiết lập ứng dụng.",
	"Settings_Advanced_Supersampling_WidthByHeight": "%1$s × %2$s",
	"Settings_Advanced_SupersamplingManualOverride": "Bật điều chỉnh độ phân giải",
	"Settings_Advanced_Supersampline_ResolutionPerEye": "Độ phân giải mỗi mắt",
	"Explanation_Supersampling_Header": "SteamVR tự động đặt độ phân giải cho ứng dụng của bạn dựa trên khả năng GPU bạn có.",
	"Explanation_Supersampling": "*Một số ứng dụng cần phải khởi động lại để thiết lập mới có hiệu lực.",
	"Explanation_SupersamplingFiltering": "Tùy chọn bộ lọc từ độ phân giải cao hơn:",
	"Explanation_Supersampling_ResolutionPerEye": "Độ phân giải mỗi mắt",
	"Settings_PerApplication_ChooseApplication": "Chọn một ứng dụng",
	"Settings_PerApplication_AppResTitle": "Hệ số độ phân giải tùy biến",
	"Settings_PerApplication_AppResHeader": "Cài đặt này là một hệ số áp dụng lên các cài đặt độ phân giải ứng dụng trên thẻ %1$s bên trái. Có thể cần khởi động lại ứng dụng để cài đặt này có hiệu lực. (Giá trị mặc định là 100%)",
	"Settings_PerApplication_OverlayVisibleHeader": "Các ứng dụng lớp phủ hiện tại các thẻ trong trang tổng quan SteamVR.",
	"Settings_PerApplication_OverlayVisibleCheckbox": "Chạy ứng dụng lớp phủ này khi SteamVR khởi chạy.",
	"Settings_PerApplication_DashboardSuffix": "(Ứng dụng lớp phủ)",
	"Settings_PerApplication_CustomSuffix": "(Tùy biến)",
	"Settings_PerApplication_MotionSmoothing_Header": "Làm mượt chuyển động",
	"Settings_PerApplication_MotionSmoothing_Description": "Dùng hộp thoại thả xuống dưới đây để ghi đè thiết lập chung của làm mượt chuyển động cho ứng dụng này. (Thiết lập chung của làm mượt chuyển động là <font color=#eeeeee>%1</font>)",
	"Settings_PerApplication_MotionSmoothing_Global": "Dùng thiết lập chung",
	"Settings_PerApplication_MotionSmoothing_On": "Bật",
	"Settings_PerApplication_MotionSmoothing_Off": "Tắt",
	"Settings_PerApplication_MotionSmoothing_AlwaysOn": "Ép luôn luôn bật",
	"Settings_PerApplication_MotionSmoothing_AlwaysOn_Desc": "Cảnh báo: Ứng dụng sẽ chạy với nửa tốc độ khung hình",
	"Settings_PerApplication_MotionSmoothing_Checkbox": "Bật làm mượt chuyển động cho ứng dụng này",
	"Settings_PerApplication_FoveatedSharpening_Header": "Sắc nét góc nhìn hố thị giác",
	"Settings_PerApplication_FoveatedSharpening_Description": "Dùng hộp thoại thả xuống dưới đây để ghi đè thiết lập chung của sắc nét góc nhìn hố thị giác cho ứng dụng này. (Thiết lập chung khi sắc nét góc nhìn hố thị giác là <font color=#eeeeee>%1</font>)",
	"Settings_PerApplication_FoveatedSharpening_Global": "Dùng thiết lập chung",
	"Settings_PerApplication_FoveatedSharpening_On": "Ép bật",
	"Settings_PerApplication_FoveatedSharpening_Off": "Ép tắt",
	"Settings_PerApplication_Reprojection_Header": "Đệm thêm khung hình",
	"Settings_PerApplication_Reprojection_Checkbox": "Dùng đệm thêm khung hình kiểu cũ",
	"Settings_PerApplication_Reprojection_Description": "Đánh dấu tùy chọn này sẽ tắt đệm thêm phi đồng bộ cho sản phẩm này.",
	"Settings_PerApplication_RefreshRateOverride_Checkbox": "Ghi đè tốc độ cập nhật",
	"Settings_Perapplication_RefreshRateOverride_Description": "Lựa chọn này cho phép xác định tốc độ làm mới khung hình khác với thiết lập chung cho ứng dụng này.",
	"Settings_PerApplication_ThrottlingOverride_Description": "Điều chỉnh và dự đoán được xử lý tự động dựa trên hiệu năng đo được, tuy nhiên, một số ứng dụng sẽ phù hợp bị ép hoạt động ở tốc độ chậm hơn để mang lại trải nghiệm mượt hơn.",
	"Settings_PerApplication_ThrottlingOverride_Label": "Hành vi điều chỉnh",
	"Settings_PerApplication_ThrottlingOverride_Toggle": "Chọn một giá trị điều chỉnh cố định ở đây sẽ tắt hành vi điều chỉnh tự động cho ứng dụng này.",
	"Settings_PerApplication_ThrottlingOverride_Toggle_On": "Cố định",
	"Settings_PerApplication_ThrottlingOverride_Toggle_Off": "Tự động",
	"Settings_PerApplication_ThrottlingOverride_Framerate": "Khóa lượng khung hình ứng dụng tới (fps tối đa):",
	"Settings_PerApplication_ThrottlingOverride_Prediction": "Khoảng dự đoán thêm (ms):",
	"Settings_PerApplication_WorldScale_Description": "Ghi đè giá trị tỉ lệ nhận được bằng cách điểu chỉnh chuyển động đầu và khoảng cách mắt.",
	"Settings_PerApplication_WorldScale_Label": "Ghi đè tỉ lệ thế giới",
	"Settings_PerApplication_WorldScale_Off": "Tắt",
	"Settings_PerApplication_WorldScale_Fine": "Cực thấp",
	"Settings_PerApplication_WorldScale_Normal": "Bình thường",
	"Settings_PerApplication_WorldScale_Extreme": "Cực cao",
	"Settings_PerApplication_WorldScale_Range": "[%1$s% tới %2$s%]",
	"Settings_PerApplication_WorldScale_Warning": "Lưu ý: Để thay đổi, có thể cần khởi động lại ứng dụng, và/hoặc điều chỉnh tương tác theo cách không mong muốn. Tùy thuộc vào ứng dụng, các tính năng như chuyển động ném có thể bị ảnh hưởng.",
	"Settings_PerApplication_FovScale_Description": "Có thể tùy chỉnh vùng nhìn của ứng dụng để đổi tầm nhìn ngoại vi lấy độ rõ nét. Lưu ý: Trong một vài trường hợp, ứng dụng sẽ phải khởi động lại để các thay đổi được thực hiện chính xác.",
	"Settings_PerApplication_FovScale_Label": "Tầm nhìn",
	"Settings_PerApplication_FovScale_Multiplier": "Tỉ lệ tùy chọn",
	"Settings_PerApplication_FovScale_Letterboxed": "Khung phim điện ảnh",
	"Settings_MimeTypes_Pancake_Header": "Chọn một ứng dụng để chạy cùng với các ứng dụng 2D",
	"Settings_Camera_EnableCamera": "Bật camera",
	"Settings_Camera_ShowOnController": "Hiện camera trên tay cầm",
	"Settings_Camera_ShowOnController_Desc": "Bật một cửa sổ camera được gắn vào bộ điều khiển của bạn khi hiện trang tổng quan.",
	"Settings_Camera_AllowCameraForChaperoneBounds": "Hiện camera ở góc phòng",
	"Settings_Camera_AllowCameraForRoomView": "Chế độ nhìn phòng",
	"Settings_Camera_AllowCameraForRoomView_Desc": "Truy cập chế độ nhìn phòng bất kỳ lúc nào bằng cách nhấp đôi nút System",
	"Settings_Camera_Compatibility": "Tốc độ camera",
	"Settings_Camera_Rate_Hz": "Tốc độ camera (Hz)",
	"Settings_Camera_CompatibilityExplanation": "Nếu bạn gặp hiện tượng mất khả năng theo dõi định vị, hãy thử hạ thấp tốc độ camera, tắt nó đi, hoặc thử cổng USB khác.",
	"Settings_Camera_AntiFlicker": "Chống nhấp nháy",
	"Settings_Camera_AntiFlicker_Desc": "Đặt chế độ phát hiện tần số nguồn sáng",
	"Settings_Camera_AntiFlickerSettingAuto": "Tự động",
	"Settings_Camera_AntiFlickerSetting60Hz": "60Hz",
	"Settings_Camera_AntiFlickerSetting50Hz": "50Hz",
	"Settings_Camera_ColorDynamicResolution": "Độ phân giải linh động (dựa trên hướng nhìn)",
	"Settings_Camera_ColorDynamicResolution_Desc": "Tự động điều chỉnh độ phân giải phát sóng hình ảnh màu dựa trên hướng nhìn",
	"Settings_Camera_RoomViewStyle": "Kiểu chế độ nhìn phòng",
	"Settings_Camera_RoomViewStyle_EdgeA": "Màu các cạnh",
	"Settings_Camera_RoomViewStyle_EdgeB": "Màu mảng mờ ảo",
	"Settings_Camera_RoomViewStyle_VideoTranslucent": "Trong suốt có thể xuyên qua",
	"Settings_Camera_RoomViewStyle_VideoOpaque": "Cản quang có thể xuyên qua",
	"Settings_Camera_RoomView3D_Experimental": "Chế độ nhìn phòng 3D đang thử nghiệm.",
	"Settings_Camera_RoomView3D_Unsupported": "Nhìn phòng 3D không được hỗ trợ trên cấu hình mũ chụp / hệ thống này.",
	"Settings_CameraTest": "Kiểm tra camera và hiệu suất",
	"Settings_StartCameraTest": "Bắt đầu thử",
	"CameraTest_CheckingCamera": "Kiểm tra camera...",
	"CameraTest_CheckingTracking": "Kiểm tra việc theo dõi với camera...",
	"CameraTest_CameraFailed": "Giao tiếp với camera không thành công",
	"CameraTest_TrackingFailed": "Theo dõi không thành công với camera đã bật",
	"CameraTest_Success": "Vượt qua bài kiểm tra camera",
	"CameraTest": "Kiểm tra camera",
	"CameraTestStatus_Evaluating": "Đang kiểm tra",
	"CameraTestStatus_Success": "Thành công",
	"CameraTestStatus_Failure": "Thất bại",
	"Settings_EyeTracking_Enable": "Bật theo dõi mắt",
	"Settings_EyeTracking_SystemAccessibility_Header": "Tùy chọn hệ thống và hỗ trợ tiếp cận",
	"Settings_EyeTracking_PupilCompensation": "Bù trừ góc nhìn đồng tử",
	"Settings_EyeTracking_PupilCompensation_Description": "Tính toán thay đổi về khoảng cách giữa hai mắt và góc nhìn theo từng con mắt khi nhìn xung quanh.",
	"Settings_EyeTracking_GazeAwareReprojection": "Đệm thêm khung hình theo hướng nhìn",
	"Settings_EyeTracking_GazeAwareReprojection_Description": "Dùng tính năng theo dõi mắt để giảm giật lắc khi nội dung VR chạy ở tốc độ khung hình thấp hơn tối đa.",
	"Settings_PlayArea_Size": "Kích cỡ được chỉnh",
	"Advanced_Appearance": "Diện mạo",
	"Settings_Appearance_Background": "Hình nền",
	"Settings_Appearance_Background_NoSteam": "Khởi động Steam để xem hình nền bổ sung bất kỳ.",
	"Settings_Appearance_Background_Select": "Đổi ảnh nền",
	"Settings_Appearance_BackgroundDesc": "Chọn một hình nền cho không gian mặc định",
	"Settings_Appearance_UseDomeProjection": "Dùng hình chiếu mái vòm",
	"Settings_Appearance_UseDomeProjectionDesc": "Thay đổi cách chiếu của ảnh nền. Một số ảnh nền dùng tính năng này để tạo trải nghiệm đê mê hơn. Nếu ảnh nền của bạn có vẻ méo mó, hãy thử bật tính năng này",
	"Settings_Appearance_DomeCameraHeight": "Chiều cao camera",
	"Settings_Appearance_DomeCameraHeightDesc": "Chỉnh chiều cao camera so với ảnh nền",
	"Settings_Appearance_DomeCameraRadius": "Bán kính mái vòm",
	"Settings_Appearance_DomeCameraRadiusDesc": "Đổi kích thước mái vòm.",
	"Settings_Appearance_ResetDomeProjectionSettings": "Cài đặt hình chiếu mái vòm về mặc định",
	"Settings_Appearance_PlayAreaColorDesc": "Điều chỉnh phong cách cho khu vực chơi. Bạn sẽ thấy tùy chọn này khi trò chơi đang nạp, hoặc khi không bật beta SteamVR Home",
	"Settings_Appearance_PlayArea_FloorColor": "Màu sàn khu vực chơi",
	"Settings_Appearance_MoreEnvironments": "Lấy thêm các môi trường cho SteamVR Home",
	"Settings_Power_OverrideWindowsPowerScheme": "Ghi đè cài đặt nguồn Windows",
	"Settings_Power_ReturnToWatchdogTimeout": "Thoát SteamVR sau",
	"Settings_Power_TurnOffScreensTimeout": "Tắt màn hình sau",
	"Settings_Power_TurnOffControllersTimeout": "Tắt bộ điều khiển sau",
	"Settings_Power_ControllerOffOnExit": "Tắt bộ điều khiển khi thoát SteamVR",
	"Settings_General_Notifications_Label": "Thông báo",
	"Settings_General_Notifications_Text": "Cho phép thông báo khi dùng VR",
	"Settings_General_ShowBindingUI": "Sửa gán phím tay cầm",
	"Settings_General_ShowTrackerUI": "Quản lý máy theo dõi",
	"Settings_General_Cancel": "Hủy",
	"Settings_General_Confirm": "Xác nhận",
	"Settings_General_Close": "Đóng",
	"Settings_General_CalibrateThumbstick": "Căn chỉnh Thumbstick",
	"Settings_General_CalibrateThumbstick_ConnectAController": "Kết nối tay cầm với thumbstick.",
	"Settings_General_NotEnoughSamples": "Vui lòng kéo thumbstick lên ít nhất %1$s lần nữa để hoàn thiện căn chỉnh.",
	"Settings_General_InviteMoreSamples": "Góc đã tính toán: %1$s°. Tiếp tục kéo lên để tinh chỉnh giá trị đó hoặc nhấn nút Xác nhận để chấp nhận giá trị căn chỉnh này.",
	"Settings_General_LeftThumbstickAngle": "Góc thumbstick trái: %1$s°",
	"Settings_General_RightThumbstickAngle": "Góc thumbstick phải: %1$s°",
	"Settings_General_LeftThumbstickAngle_NoValue": "Góc thumbstick trái",
	"Settings_General_RightThumbstickAngle_NoValue": "Góc thumbstick phải",
	"Settings_Dashboard_ShowProgressIndicator": "Thanh quá trình ấn giữ",
	"Settings_Dashboard_Position": "Vị trí trang tổng quan",
	"Settings_Classic": "Cổ điển",
	"Settings_Near": "Gần",
	"Settings_Middle": "Giữa",
	"Settings_Far": "Xa",
	"Settings_DesktopScale": "Tỷ lệ desktop",
	"Settings_DashboardScale": "Tỷ lệ trang tổng quan",
	"Settings_DesktopDarkMode": "Desktop chế độ tối",
	"Settings_ToggleDarkMode": "Bật tắt chế độ tối",
	"Settings_Dark": "Tối",
	"Settings_Dashboard_GrabHandleAccelerationDesc": "Tăng tốc chuyển động đẩy và kéo của tay nắm.",
	"Settings_Dashboard_GrabHandleAcceleration": "Tăng tốc tay nắm",
	"Settings_Dashboard_KeyboardPrivacy": "Chế độ riêng tư cho bàn phím",
	"Settings_Dashboard_KeyboardPrivacy_Enabled": "Bật",
	"Settings_Dashboard_KeyboardPrivacy_Disabled": "Tắt",
	"Settings_Dashboard_KeyboardPrivacy_DisabledWarning": "Cảnh báo: Tắt chế độ riêng tư cho bàn phím sẽ cho phép trò chơi truyền phát tư thế tay cầm trong lúc sử dụng bàn phím VR. Vui lòng cẩn thận khi nhập mật khẩu hoặc các thông tin nhạy cảm khác trên bàn phím VR với ứng dụng nhiều người chơi/xã hội.",
	"SettingsTime_5s": "5 giây",
	"SettingsTime_30s": "30 giây",
	"SettingsTime_1m": "1 phút",
	"SettingsTime_5m": "5 phút",
	"SettingsTime_10m": "10 phút",
	"SettingsTime_20m": "20 phút",
	"SettingsTime_30m": "30 phút",
	"SettingsTime_1h": "1 giờ",
	"SettingsTime_Never": "Không bao giờ",
	"Settings_Appearance_CycleBackgroundImageTimeSec": "Đổi ảnh nền sau:",
	"Settings_Chaperone_BoundsColor": "Màu sắc",
	"Settings_Chaperone_BoundsTransparency": "Độ trong suốt",
	"Settings_Chaperone_Color": "Màu sắc",
	"Settings_Chaperone_ActivationDistance": "Khoảng cách kích hoạt (m)",
	"Settings_Chaperone_WallHeight": "Chiều cao tường (m)",
	"Settings_Chaperone_SuitableForSmall": "Phù hợp không gian chơi nhỏ. Xin hãy cẩn thận.",
	"Settings_Chaperone_SuitableForMedium": "Dành cho không gian chơi vừa.",
	"Settings_Chaperone_SuitableForLarge": "Dành cho không gian chơi lớn.",
	"Settings_Chaperone_Style": "Kiểu Chaperone",
	"Settings_Chaperone_Style_0": "Lưới (Dày)",
	"Settings_Chaperone_Style_1": "Lưới (Trung bình)",
	"Settings_Chaperone_Style_2": "Ô vuông",
	"Settings_Chaperone_Style_3": "Lưới (Thưa)",
	"Settings_Chaperone_Style_4": "Chỉ hiện ở sàn",
	"Settings_Appearance_Chaperone_CollisionBoundsGroundPerimeterOn": "Luôn hiện giới hạn sàn",
	"Settings_Appearance_Controller": "Thay đổi mô hình bộ điều khiển của bạn",
	"Settings_Appearance_Base": "Thay đổi mô hình trạm theo dõi của bạn",
	"Settings_Appearance_Environment": "Thay đổi môi trường trang chủ của bạn",
	"Settings_ConnectAnHMD": "Xin hãy kết nối với mũ chụp.",
	"Settings_Loading": "Đang tải...",
	"Settings_ResetToDefault": "Đặt lại về mặc định",
	"Settings_ResetPageToDefault": "Đặt lại trang về mặc định",
	"Settings_ToggleButton_On": "Bật",
	"Settings_ToggleButton_Off": "Tắt",
	"Settings_ToggleButton_Disable": "Tắt",
	"Settings_ToggleButton_Enable": "Bật",
	"Settings_2D": "2D",
	"Settings_3D": "3D",
	"Settings_Header_SteamVR": "Thiết lập SteamVR",
	"Settings_MustRestart_Description": "Phải khởi động lại SteamVR để một số thay đổi có hiệu lực.",
	"Settings_MustRestart_RestartSteamVR_Button": "Khởi động lại SteamVR",
	"Settings_MustQuitApp_Description": "Xin thoát trò đang chơi để các thay đổi được thực hiện.",
	"Settings_MustQuitApp_QuitCurrentGame_Button": "Thoát trò chơi",
	"Settings_AdditionalSettingsAvailable": "Sẽ có thêm thiết lập sau khi phát hiện mũ chụp.",
	"Settings_NotSupported": "Không được hỗ trợ",
	"Settings_AdvancedSettings": "Thiết lập nâng cao",
	"Settings_Show": "Hiện",
	"Settings_Hide": "Ẩn",
	"Settings_ViveTracker": "Vive Tracker",
	"Settings_ViveTrackers": "Vive Tracker",
	"Settings_ViveTracker_Role": "Vai trò của Tracker",
	"Settings_ViveTracker_Hand": "Tay",
	"Settings_ViveTracker_Identify_NotConnected": "Vive Tracker chưa kết nối.",
	"Settings_ViveTracker_Identify_NotIdentifiable": "Không thể nhận diện Vive Tracker.",
	"Settings_ViveTracker_Connected": "Đã kết nối",
	"Settings_ViveTracker_Disconnected": "Đã ngắt kết nối",
	"Settings_PerApplication_VideoSettings": "Thiết lập video cho từng ứng dụng",
	"Settings_ChooseStartupOverlayApps": "Chọn ứng dụng lớp phủ khi khởi động",
	"Settings_StartTheseOverlayAppsOnLaunch": "Chạy những ứng dụng lớp phủ này khi khởi động:",
	"Settings_ChooseStartupOverlayApps_NoOverlayAppsInstalled": "Không tìm thấy ứng dụng lớp phủ",
	"Settings_ActiveController": "Tay cầm đang hoạt động",
	"Settings_EditBinding": "Sửa gán phím này",
	"Settings_EditBinding_ChooseAnother": "Chọn gán phím khác",
	"Settings_ShowBindingUI": "Hiện giao diện gán phím",
	"Settings_ManageVideoSettingsForApp": "Quản lý thiết lập video cho:",
	"Settings_ManageVideoSettingsForApp_Inline": "Thiết lập video cho: %1$s",
	"Settings_ManageControllerBindingSettingsForApp": "Quản lý gán phím tay cầm cho:",
	"Settings_ManageControllerBindingSettingsForApp_Inline": "Gán phím tay cầm cho: %1$s",
	"Settings_ActiveControllerBinding": "Gán phím tay cầm đang hoạt động",
	"Settings_ActiveBinding": "Gán phím đang hoạt động",
	"Settings_ShowThumbstickSettings": "Thay đổi thiết lập thumbstick",
	"Settings_ThumbstickSettings": "Thiết lập thumbstick",
	"Settings_Number_Selected": "Đã chọn %1$s",
	"Settings_Drivers_ShowDriverManagerUI": "Quản lý tiện ích",
	"Settings_Drivers_Number_Blocked": "Đã chặn %1$s",
	"Settings_Drivers_Number_Disabled": "Đã tắt %1$s",
	"Settings_Drivers_Header": "Quản lý tiện ích SteamVR",
	"Settings_Drivers_Unblock": "Mở chặn",
	"Settings_Drivers_UnblockAll": "Mở chặn tất cả",
	"Settings_Drivers_UnblockAllTip": "LƯU Ý: khuyến nghị nên mở chặn và kiểm tra từng tiện ích một.",
	"Settings_Drivers_SomeBlocked": "Một số tiện ích SteamVR đã tự động bị chặn vì có sự cố ngắt đột ngột gần đây.",
	"Settings_CurrentOpenXRRuntime_None": "Không",
	"Settings_CurrentOpenXRRuntime": "Runtime OpenXR hiện tại:",
	"Settings_SetAsOpenXRRuntime": "Đặt SteamVR làm runtime cho OpenXR",
	"Settings_OpenXR_MetaPluginCompatibility": "Độ tương thích với plugin Meta",
	"Settings_OpenXR_MetaPluginCompatibilityTip": "THỬ NGHIỆM: Có thể tạo hành vi không mong muốn. Đặt để cho phép SteamVR thử mô phỏng các yêu cầu cho plugin OpenXR Unity của Meta.",
	"Settings_VersionInfo_SteamVRVersion": "Phiên bản SteamVR",
	"Settings_VersionInfo_WebpackBuildTime": "Ngày tháng bản build SteamVR Web",
	"Settings_VersionInfo_SteamVRHmdTrackingInfo": "Thông tin theo dõi mũ chụp SteamVR",
	"OpenXR_AnotherSteamVR": "Một bản SteamVR khác",
	"OpenXR_SteamVR": "SteamVR",
	"OpenXR_None": "Không",
	"OpenXR_Error": "Lỗi tìm runtime",
	"OpenXR_Automatic": "Tự động",
	"OpenXR_OculusRuntime": "Oculus",
	"OpenXR_WindowsMixedReality": "Windows Mixed Reality",
	"OpenXR_ApiLayers_Active": "%1$s lớp đang hoạt động",
	"OpenXR_ApiLayers_Loading": "Đang tải...",
	"OpenXR_ApiLayers_Manage": "Quản lý lớp API OpenXR",
	"OpenXR_ApiLayers_Installed": "Đã cài lớp API OpenXR",
	"OpenXR_ApiLayers_None_Installed": "Không có lớp API OpenXR nào được cài.",
	"OpenXR_ApiLayers_App_Controlled": "Kiểm soát bởi ứng dụng",
	"OpenXR_ApiLayers_Enabled": "Bật",
	"OpenXR_ApiLayers_Disabled": "Tắt",
	"TestControllerTitle": "Đang kiểm tra tay cầm %1$s",
	"TestController_NoController": "Bật một tay cầm để kiểm tra."
}
